TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
eradicate

Câu ngữ cảnh
This epidemic disease has been completely eradicate
Dịch
Bệnh dịch này đã được xoá bỏ hoàn toàn.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Eradicate trong Từ vựng IELTS
Diệt trừ
Các Ngữ cảnh khác dùng Eradicate
1. This epidemic disease has been completely eradicate
Bộ từ vựng IELTS liên quan







