TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

excavate

Vietnam FlagĐào, khai quật
excavate

Câu ngữ cảnh

audio

Builders have begun excavating the site.

Dịch

Các nhà xây dựng đã bắt đầu khai quật địa điểm.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Excavate trong Từ vựng IELTS

Đào, khai quật

Các Ngữ cảnh khác dùng Excavate

1. Builders have begun excavating the site.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Urban jungle

Urban jungle

Thành thị đông đúc

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-As an individual

As an individual

Như một cá nhân

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Physical and mental health

Physical and mental health

Sức khỏe thể chất tinh thần

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-This Earth

This Earth

Trái Đất

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Powers of persuasion

Powers of persuasion

Sức mạnh của thuyết phục

Đã học 0/36 từ