TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
excavation

Câu ngữ cảnh
The team began the first excavation in this mountain three months ago.
Dịch
Đội bắt đầu sự khai quật đầu tiên ở núi này cách đây ba tháng.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Excavation trong Từ vựng IELTS
Sự khai quật
Các Ngữ cảnh khác dùng Excavation
1. The team began the first excavation in this mountain three months ago.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







