TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

excavation

Vietnam FlagSự khai quật
excavation

Câu ngữ cảnh

audio

The team began the first excavation in this mountain three months ago.

Dịch

Đội bắt đầu sự khai quật đầu tiên ở núi này cách đây ba tháng.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Excavation trong Từ vựng IELTS

Sự khai quật

Các Ngữ cảnh khác dùng Excavation

1. The team began the first excavation in this mountain three months ago.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Industrialisation

Industrialisation

Công nghiệp hóa

Đã học 0/21 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-World Population

World Population

Dân số thế giới

Đã học 0/21 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Rural Areas

Rural Areas

Khu vực nông thôn

Đã học 0/10 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Architecture

Architecture

Kiến trúc

Đã học 0/22 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Time Expressions

Time Expressions

Cách nói về thời gian

Đã học 0/9 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Natural Disasters

Natural Disasters

Thảm họa thiên nhiên

Đã học 0/10 từ