TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
heart attack

Câu ngữ cảnh
He has suffered a mild heart attack - nothing too serious.
Dịch
Anh ấy bị lên cơn đau tim nhẹ - không có gì quá nghiêm trọng
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Heart attack trong Từ vựng IELTS
Bệnh, cơn đau tim
Các Ngữ cảnh khác dùng Heart attack
1. He has suffered a mild heart attack - nothing too serious.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







