TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
heart attack
hɑːrt əˈtæk

Câu ngữ cảnh
He has suffered a mild heart attack - nothing too serious.
Dịch
Anh ấy bị lên cơn đau tim nhẹ - không có gì quá nghiêm trọng
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Heart attack
1. He’d survived two heart attack s and was very careful about what he ate.
2. John had a heart attack three years ago.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






