TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
high-rise

Câu ngữ cảnh
He lives in a high-rise building near the city centre.
Dịch
Anh ấy sống ở một toà cao tầng gần trung tâm thành phố.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng High-rise trong Từ vựng IELTS
Cao, nhiều tầng
Các Ngữ cảnh khác dùng High-rise
1. He lives in a high-rise building near the city centre.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






