TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
high-rise
ˈhaɪ raɪz

Câu ngữ cảnh
He lives in a high-rise building near the city centre.
Dịch
Anh ấy sống ở một toà cao tầng gần trung tâm thành phố.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng High-rise
Bộ từ vựng IELTS liên quan






