TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

high-rise

Vietnam FlagCao, nhiều tầng
high-rise

Câu ngữ cảnh

audio

He lives in a high-rise building near the city centre.

Dịch

Anh ấy sống ở một toà cao tầng gần trung tâm thành phố.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng High-rise trong Từ vựng IELTS

Cao, nhiều tầng

Các Ngữ cảnh khác dùng High-rise

1. He lives in a high-rise building near the city centre.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Architecture

Architecture

Kiến trúc

Đã học 0/22 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Furniture

Furniture

Nội thất

Đã học 0/11 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Outer Space

Outer Space

Ngoài không gian

Đã học 0/12 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Computer

Computer

Máy tính

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Construction

Construction

Xây dựng

Đã học 0/10 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Wildlife

Wildlife

Đời sống hoang dã

Đã học 0/10 từ