TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
invasive

Câu ngữ cảnh
These patients suffer from invasive cancer.
Dịch
Những bệnh nhân này bị ung thư di căn.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Invasive trong Từ vựng IELTS
di căn, Lan tràn
Các Ngữ cảnh khác dùng Invasive
1. These patients suffer from invasive cancer.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







