TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

meeting

audio

ˈmiːtɪŋ

Vietnam FlagCuộc họp
meeting

Câu ngữ cảnh

audio

The meeting lasted for 3 hours.

Dịch

Cuộc họp đã diễn ra trong ba tiếng.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+

1000 Từ vựng IETLS 6.5+

1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS

Cách dùng Meeting trong Từ vựng IELTS

Trong tiếng Anh, từ "meeting" được sử dụng để chỉ một cuộc hội họp, buổi họp, cuộc gặp gỡ giữa các cá nhân hoặc nhóm người với mục đích thảo luận, trao đổi, ra quyết định về một vấn đề cụ thể. Từ này có nhiều cách sử dụng khác nhau trong các ngữ cảnh khác nhau, đặc biệt trong kỳ thi IELTS.

Sử dụng từ "meeting" trong IELTS

Trong kỳ thi IELTS, từ "meeting" thường xuất hiện trong các tình huống sau:

  • Mô tả một buổi họp trong công ty hoặc tổ chức, ví dụ: "The management team held a meeting to discuss the company's quarterly performance."
  • Nói về một cuộc gặp gỡ giữa các cá nhân, ví dụ: "I have a meeting with the HR manager to discuss my performance review."
  • Mô tả một cuộc họp trong một ngữ cảnh học tập, ví dụ: "The study group is meeting to prepare for the final exam."
  • Nói về việc tham dự hoặc tổ chức một cuộc họp, ví dụ: "I need to attend a meeting with the project team this afternoon."

Ví dụ và bản dịch

Dưới đây là một số ví dụ về cách sử dụng từ "meeting" trong tiếng Anh và bản dịch sang tiếng Việt:

  • Ví dụ: "The board of directors is holding a meeting to discuss the company's expansion plans."

    Bản dịch: "Hội đồng quản trị đang tổ chức một cuộc họp để thảo luận về kế hoạch mở rộng của công ty."

  • Ví dụ: "I have a meeting with the marketing team to review the latest campaign results."

    Bản dịch: "Tôi có một cuộc họp với nhóm marketing để xem xét kết quả của chiến dịch gần đây."

  • Ví dụ: "The student council is having a meeting to discuss the upcoming school event."

    Bản dịch: "Hội đồng học sinh đang có một cuộc họp để thảo luận về sự kiện sắp tới của trường."

Các Ngữ cảnh khác dùng Meeting

1. We scheduled the meeting for Friday.

2. We're having a meeting on Thursday to discuss the problem.

3. I'm sorry but she's in a meeting - I'll ask her to call you back later.

4. A chance (= not intended) meeting with a publisher on an airplane had launched his career.

5. I liked him from our first meeting

6. The meeting wants to look at the proposal again.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Air Pollution

Air Pollution

Ô nhiễm không khí

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Natural Disasters

Natural Disasters

Thảm họa thiên nhiên

Đã học 0/10 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Staying Healthy

Staying Healthy

Giữ sức khỏe

Đã học 0/24 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Courts

The Courts

Tòa án

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Theatres

The Theatres

Nhà hát

Đã học 0/9 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Overpopulation

Overpopulation

Đông dân cư

Đã học 0/10 từ