TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
middle-aged
ˌmɪdl ˈeɪdʒd

Câu ngữ cảnh
The riot was predominantly middle-aged
Dịch
Đám đông biểu tình chủ yếu là những người trung niên.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Middle-aged
1. They're a middle-aged couple, with grown-up children.
2. What a conventional, middle-aged attitude he has to life!
Bộ từ vựng IELTS liên quan






