TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
mistrust
ˌmɪsˈtrʌst

Câu ngữ cảnh
His charm is undeniable, but I still mistrust him.
Dịch
Sức hút của anh ấy là không thể phủ nhận, nhưng tôi vẫn không thể tin tưởng anh ấy.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+
500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Mistrust
Bộ từ vựng IELTS liên quan






