TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
mistrust

Câu ngữ cảnh
His charm is undeniable, but I still mistrust him.
Dịch
Sức hút của anh ấy là không thể phủ nhận, nhưng tôi vẫn không thể tin tưởng anh ấy.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Mistrust trong Từ vựng IELTS
hồ nghi, ngờ vực
Các Ngữ cảnh khác dùng Mistrust
1. His charm is undeniable, but I still mistrust him.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







