TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
obsolete

Câu ngữ cảnh
Gas lamps became obsolete when electric lighting was invented.
Dịch
Đèn khí ga đã trở nên lỗi thời khi đèn điện được phát minh.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Obsolete trong Từ vựng IELTS
Cổ xưa, quá hạn
Các Ngữ cảnh khác dùng Obsolete
1. Gas lamps became obsolete when electric lighting was invented.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







