TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

old-age pension

Vietnam FlagTiền trợ cấp tuổi già
old-age pension

Câu ngữ cảnh

audio

Almost one million rural residents over 60 years of age receive basic old-age pension every month.

Dịch

Hàng tháng gần một triệu người nông thôn trên 60 tuổi nhận mức tiền trợ cấp tuổi già cơ bản.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Old-age pension trong Từ vựng IELTS

Tiền trợ cấp tuổi già

Các Ngữ cảnh khác dùng Old-age pension

1. Almost one million rural residents over 60 years of age receive basic old-age pension every month.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Urban jungle

Urban jungle

Thành thị đông đúc

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-As an individual

As an individual

Như một cá nhân

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Physical and mental health

Physical and mental health

Sức khỏe thể chất tinh thần

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-This Earth

This Earth

Trái Đất

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Powers of persuasion

Powers of persuasion

Sức mạnh của thuyết phục

Đã học 0/36 từ