TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
old-age pension

Câu ngữ cảnh
Almost one million rural residents over 60 years of age receive basic old-age pension every month.
Dịch
Hàng tháng gần một triệu người nông thôn trên 60 tuổi nhận mức tiền trợ cấp tuổi già cơ bản.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Old-age pension trong Từ vựng IELTS
Tiền trợ cấp tuổi già
Các Ngữ cảnh khác dùng Old-age pension
1. Almost one million rural residents over 60 years of age receive basic old-age pension every month.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







