TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
overdo
ˌəʊvəˈduː

Câu ngữ cảnh
Don't overdo it in the gym and keep your pace.
Dịch
Đừng tập quá sức trong phòng gym và hãy cố gắng giữ nhịp độ của bạn.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Overdo
1. They should get the attention they need without overdo it.
2. After a heart attack you have to be careful not to overdo it/things (= you have to work and live calmly).
Bộ từ vựng IELTS liên quan






