TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
pressed for time

Câu ngữ cảnh
I need to go pick up the kids, and I'm a bit pressed for time .
Dịch
Tôi phải đi đón lũ trẻ, tôi không có thời gian.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Pressed for time trong Từ vựng IELTS
Đang vội
Các Ngữ cảnh khác dùng Pressed for time
1. I need to go pick up the kids, and I'm a bit pressed for time .
Bộ từ vựng IELTS liên quan







