TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
pressed for time
prest fɔːr taɪm

Câu ngữ cảnh
I need to go pick up the kids, and I'm a bit pressed for time .
Dịch
Tôi phải đi đón lũ trẻ, tôi không có thời gian.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+
500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS
Bộ từ vựng IELTS liên quan






