TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
safety net

Câu ngữ cảnh
The welfare system was set up to provide a safety net for the poor.
Dịch
Chương trình phúc lợi được lập ra để cung cấp một mạng lưới bảo hộ cho người nghèo.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Safety net trong Từ vựng IELTS
Mạng lưới bảo hộ
Các Ngữ cảnh khác dùng Safety net
1. The welfare system was set up to provide a safety net for the poor.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







