TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
safety net
ˈseɪfti net

Câu ngữ cảnh
The welfare system was set up to provide a safety net for the poor.
Dịch
Chương trình phúc lợi được lập ra để cung cấp một mạng lưới bảo hộ cho người nghèo.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+
500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Safety net
1. Unemployment insurance is a safety net for people who lose their jobs.
2. The welfare system was set up to provide a safety net for the poor.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






