signify
ˈsɪɡnɪfaɪ

Câu ngữ cảnh
You can signify your agreement by nodding your head.
Bạn có thể biểu thị sự đồng ý của mình bằng cách gật đầu.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Signify
2. [ I ] All those in favor, please signify by raising your hands.
3. [ + that clause ] I need a letter from you signify that this matter is closed.
4. Nobody really knows what the marks on the ancient stones signify
8. Don't worry about being late - it doesn't signify
Bộ từ vựng IELTS liên quan






