TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

social welfare

Vietnam FlagPhúc lợi xã hội
social welfare

Câu ngữ cảnh

audio

Public health and social welfare received one of the biggest expenditure cuts of all the public sectors.

Dịch

Mảng y tế cộng đồng và phúc lợi xã hội nằm trong số các mảng bị cắt giảm nhiều nhất trong tất cả các lĩnh vực công.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Social welfare trong Từ vựng IELTS

Phúc lợi xã hội

Các Ngữ cảnh khác dùng Social welfare

1. Public health and social welfare received one of the biggest expenditure cuts of all the public sectors.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Urban jungle

Urban jungle

Thành thị đông đúc

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-As an individual

As an individual

Như một cá nhân

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Physical and mental health

Physical and mental health

Sức khỏe thể chất tinh thần

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-This Earth

This Earth

Trái Đất

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Powers of persuasion

Powers of persuasion

Sức mạnh của thuyết phục

Đã học 0/36 từ