TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
stutter

Câu ngữ cảnh
Standing in front of his crush makes him stutter
Dịch
Đứng trước mặt người anh ấy thích khiến anh ấy nói lắp bắp.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Stutter trong Từ vựng IELTS
Nói lắp bắp
Các Ngữ cảnh khác dùng Stutter
1. Standing in front of his crush makes him stutter
Bộ từ vựng IELTS liên quan







