TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
tolerate

Câu ngữ cảnh
Few plants will tolerate sudden changes in temperature.
Dịch
Ít cây cối có thể chịu được sự thay đổi đột ngột trong nhiệt độ.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Tolerate trong Từ vựng IELTS
Chịu đựng, chịu được
Các Ngữ cảnh khác dùng Tolerate
1. Few plants will tolerate sudden changes in temperature.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







