TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

tolerate

Vietnam FlagChịu đựng, chịu được
tolerate

Câu ngữ cảnh

audio

Few plants will tolerate sudden changes in temperature.

Dịch

Ít cây cối có thể chịu được sự thay đổi đột ngột trong nhiệt độ.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Tolerate trong Từ vựng IELTS

Chịu đựng, chịu được

Các Ngữ cảnh khác dùng Tolerate

1. Few plants will tolerate sudden changes in temperature.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Industrialisation

Industrialisation

Công nghiệp hóa

Đã học 0/21 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-World Population

World Population

Dân số thế giới

Đã học 0/21 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Rural Areas

Rural Areas

Khu vực nông thôn

Đã học 0/10 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Architecture

Architecture

Kiến trúc

Đã học 0/22 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Time Expressions

Time Expressions

Cách nói về thời gian

Đã học 0/9 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Natural Disasters

Natural Disasters

Thảm họa thiên nhiên

Đã học 0/10 từ