TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
tough

Câu ngữ cảnh
You need a tough pair of boots for the picnic.
Dịch
Bạn cần một đôi ủng bền để đi dã ngoại.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Tough trong Từ vựng IELTS
Bền, dai
Các Ngữ cảnh khác dùng Tough
1. You need a tough pair of boots for the picnic.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







