variety
vəˈraɪəti

Câu ngữ cảnh
She does a variety of fitness activities.
Cô ấy thực hiện nhiều hoạt động thể dục thể hình khác nhau.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Cách dùng Variety trong Từ vựng IELTS
Từ "variety" trong tiếng Anh có nhiều nghĩa và có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Trong bài thi IELTS, từ này thường được sử dụng để mô tả sự đa dạng, phong phú hoặc sự khác biệt.
Các nghĩa của từ "variety":
- Sự đa dạng, phong phú: "The restaurant offers a wide variety of dishes from different cuisines." (Nhà hàng cung cấp nhiều loại món ăn đa dạng từ các nền ẩm thực khác nhau.)
- Sự khác biệt: "There is a great variety in the styles of architecture in this city." (Có sự khác biệt lớn trong các kiểu kiến trúc ở thành phố này.)
- Một loại, một dạng: "I bought a variety of apples at the market." (Tôi đã mua một số loại táo khác nhau tại chợ.)
Sử dụng từ "variety" trong bài thi IELTS:
Trong bài thi IELTS, từ "variety" thường được sử dụng để mô tả sự đa dạng, phong phú hoặc sự khác biệt về các chủ đề, ý tưởng, lựa chọn, v.v. Ví dụ:
- "The report covers a wide variety of topics related to environmental issues." (Báo cáo này bao gồm nhiều chủ đề đa dạng liên quan đến các vấn đề môi trường.)
- "The university offers a variety of degree programs in the sciences and humanities." (Trường đại học cung cấp nhiều chương trình đào tạo đa dạng trong khoa học và nhân văn.)
- "Customers can choose from a variety of flavors and sizes of ice cream." (Khách hàng có thể chọn từ nhiều hương vị và kích cỡ kem khác nhau.)
Bằng cách sử dụng từ "variety" trong bài thi IELTS, bạn có thể thể hiện được sự đa dạng, phong phú và sự khác biệt trong các chủ đề, lựa chọn hoặc ý tưởng, giúp nâng cao điểm số của bài làm.
Các Ngữ cảnh khác dùng Variety
1. The markets offer a variety of fresh fruits and vegetables.
2. You can get magazines there that have a little bit more variety
4. When planning meals, you need to think about variety and taste as well as nutritional value.
5. Sexual reproduction serves to create genetic variety
6. Work on the production line is monotonous and lacks variety
8. This variety of rose is especially hardy and drought-resistant.
10. She does a variety of fitness activities.
11. The equipment could be used for a variety of educational purposes.
12. Manufacturers need large sales to justify offering a big variety in export markets.
13. a variety show
Bộ từ vựng IELTS liên quan






