TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
vital

Câu ngữ cảnh
It's vital that you provide the child with all the nutrients he needs.
Dịch
Cung cấp đủ dưỡng chất cho trẻ là rất cần thiết.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Vital trong Từ vựng IELTS
Cần thiết, thiết yếu
Các Ngữ cảnh khác dùng Vital
1. It's vital that you provide the child with all the nutrients he needs.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







