TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

weight

audio

weɪt

Vietnam FlagCân nặng, sức nặng
weight

Câu ngữ cảnh

audio

You can do yoga for weight loss.

Dịch

Bạn có thể tập yoga để giảm cân.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+

1000 Từ vựng IETLS 6.5+

1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS

Cách dùng Weight trong Từ vựng IELTS

Từ "weight" trong tiếng Anh có nhiều nghĩa và ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số cách sử dụng phổ biến của từ này, kèm theo ví dụ và bản dịch sang tiếng Việt.

Ý nghĩa 1: Khối lượng, trọng lượng

Từ "weight" có thể được sử dụng để chỉ khối lượng hoặc trọng lượng của một vật thể.

Ví dụ: "The weight of the suitcase is 20 kilograms." (Trọng lượng của chiếc vali là 20 kilogram.)

Ý nghĩa 2: Ảnh hưởng, sức nặng

Từ "weight" cũng có thể được sử dụng để chỉ ảnh hưởng, sức nặng của một vấn đề hoặc sự kiện.

Ví dụ: "The weight of his words made a strong impression on the audience." (Sức nặng của những lời ông ấy nói đã tạo ấn tượng mạnh mẽ với khán giả.)

Ý nghĩa 3: Quan trọng, giá trị

Từ "weight" còn có thể được sử dụng để chỉ mức độ quan trọng hoặc giá trị của một thứ gì đó.

Ví dụ: "The committee placed a lot of weight on the candidate's previous experience." (Ban giám khảo đã đặt rất nhiều trọng lượng vào kinh nghiệm trước đây của ứng viên.)

Sử dụng trong IELTS

Trong bài thi IELTS, từ "weight" có thể được sử dụng trong các ngữ cảnh sau:

  • Mô tả trọng lượng của một vật thể hoặc sản phẩm.
  • Thảo luận về mức độ ảnh hưởng hoặc sức nặng của một vấn đề hoặc sự kiện.
  • Đánh giá tầm quan trọng hoặc giá trị của một yếu tố trong một tình huống.

Ví dụ: "The weight of the package was a concern for the delivery service." (Trọng lượng của gói hàng là mối quan ngại với dịch vụ giao hàng.)

Bằng cách hiểu rõ các ý nghĩa và cách sử dụng khác nhau của từ "weight", bạn có thể sử dụng nó một cách chính xác và linh hoạt trong bài thi IELTS, giúp cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình.

Các Ngữ cảnh khác dùng Weight

1. The maximum weight the bridge can support is 15 tons.

2. You’ve lost some weight since the last time I saw you.

3. I don’t want to put on weight (= become heavier).

4. When lifting a heavy weight keep your back straight and bend your knees.

5. a one-pound weight

6. He lifts weight

7. Her word carried weight with her neighbors.

8. What weight can this lorry safely carry?

9. There was a slight decrease in his weight after a week of dieting.

10. Try not to lift heavy weight

11. I lift weight twice a week at the gym.

12. Her experience does give her opinions quite a bit of weight

13. After he was voted out of office, few people attached much weight to what he said.

14. Radical views don't carry much weight any more.

15. Paper tablecloths need to be weight down or they blow away in the wind.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Air Pollution

Air Pollution

Ô nhiễm không khí

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Natural Disasters

Natural Disasters

Thảm họa thiên nhiên

Đã học 0/10 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Staying Healthy

Staying Healthy

Giữ sức khỏe

Đã học 0/24 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Courts

The Courts

Tòa án

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Theatres

The Theatres

Nhà hát

Đã học 0/9 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Overpopulation

Overpopulation

Đông dân cư

Đã học 0/10 từ