TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 07/10/2026

clarify

Vietnam Flaglàm rõ, nói rõ

Câu ngữ cảnh

audio

I am happy to clarify any points that are still unclear.

Dịch

Tôi rất sẵn lòng làm rõ các điểm vẫn chưa được rõ ràng lắm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 06/10/2026

acquire

Vietnam Flagthu nhận
acquire

Câu ngữ cảnh

audio

He acquired (= bought) the company in 2008.

Dịch

Anh ấy đã mua lại công ty này vào năm 2008.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 05/10/2026

smuggling

Vietnam FlagSự buôn lậu
smuggling

Câu ngữ cảnh

audio

The police are working hard to prevent drug smuggling through the border.

Dịch

Cảnh sát đang làm việc chăm chỉ để ngăn chặn sự buôn lậu ma túy qua biên giới.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 04/10/2026

periodic

Vietnam Flagđịnh kỳ, định kỳ
periodic

Câu ngữ cảnh

audio

Periodic behavior will fall around March. This is the best time for this species to grow.

Dịch

Tập tính theo chu kì sẽ rơi vào khoảng tháng Ba. Đây là thời điểm tốt nhất để loài này phát triển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 03/10/2026

decorate

Vietnam Flagtrang trí
decorate

Câu ngữ cảnh

audio

They have already decorated the house for the holiday.

Dịch

Họ đã vừa mới trang trí xong ngôi nhà cho dịp lễ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 02/10/2026

connect

Vietnam Flagnối máy
connect

Câu ngữ cảnh

audio

Please give me a second - I'm going to connect you with my supervisor.

Dịch

Xin vui lòng chờ tôi một chút - Tôi sẽ nối máy cô với quản lý của tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 01/10/2026

misunderstand

Vietnam FlagHiểu lầm, hiểu sai
misunderstand

Câu ngữ cảnh

audio

They pretended to misunderstand me.

Dịch

Họ cứ giả vờ hiểu lầm tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 30/09/2026

mayor

Vietnam Flagthị trưởng
mayor

Câu ngữ cảnh

audio

The mayor is the person who leads the government (chính quyền) of a city.

Dịch

Thị trưởng là người lãnh đạo chính quyền của một thành phố.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 29/09/2026

convict a criminal

Vietnam FlagTuyên bố
convict a criminal

Câu ngữ cảnh

audio

It's challenging to convict a criminal without solid evidence.

Dịch

Việc kết án một tội phạm mà không có bằng chứng vững chắc là một thách thức.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 28/09/2026

fast food

Vietnam FlagĐồ ăn nhanh
fast food

Câu ngữ cảnh

audio

Excessive consumption of fast food can cause heart diseases.

Dịch

Tiêu thụ quá nhiều đồ ăn nhanh có thể gây ra các bệnh về tim.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 27/09/2026

optimist

Vietnam FlagNgười lạc quan
optimist

Câu ngữ cảnh

audio

She has trained herself to become an optimist.

Dịch

Cô ấy đã rèn luyện bản thân để trở thành một người lạc quan.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 26/09/2026

control

Vietnam Flagkiểm tra
control

Câu ngữ cảnh

audio

We can control the number of guests by checking the tickets.

Dịch

Chúng ta có thể kiểm soát số lượng khách bằng cách kiểm tra vé.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 25/09/2026

essence

Vietnam Flagcốt lõi, Bản chất
essence

Câu ngữ cảnh

audio

In essence, your situation isn't so different from mine.

Dịch

Về bản chất, hoàn cảnh của bạn không quá khác so với tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 24/09/2026

formulation

Vietnam FlagSự làm thành công thức
formulation

Câu ngữ cảnh

audio

There have been problems with the formulation of the vaccine.

Dịch

Đã có vấn đề với công thức của vắc-xin.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 23/09/2026

simulate

Vietnam Flaggiả lập, Mô phỏng
simulate

Câu ngữ cảnh

audio

Researchers are working hard to be able to simulate real driving conditions.

Dịch

Những nhà nghiên cứu đang làm việc chăm chỉ để có thể mô phỏng những điều kiện lái xe thực tế.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 22/09/2026

airy

Vietnam FlagThoáng khí
airy

Câu ngữ cảnh

audio

I prefer light and airy fabrics.

Dịch

Tôi thích vải nhẹ và thoáng khí.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 21/09/2026

nuclear

Vietnam FlagThuộc hạt nhân
nuclear

Câu ngữ cảnh

audio

North Korea focuses on developing nuclear weapons.

Dịch

Triều Tiên tập trung vào việc phát triển các vũ khí hạt nhân.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 20/09/2026

gas

Vietnam FlagKhí
gas

Câu ngữ cảnh

audio

These smoke columns are releasing toxic gases into the atmosphere.

Dịch

Những cột khói đang thải ra những khí độc hại vào khí quyển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 19/09/2026

peaked

Vietnam FlagĐạt tới đỉnh cao nhất
peaked

Câu ngữ cảnh

audio

Some figures show that unemployment peaked in 2020 because of the Covid-19 pandemic.

Dịch

Một số số liệu cho thấy tỷ lệ thất nghiệp đạt đến đỉnh điểm vào năm 2020 vì đại dịch Covid-19.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 18/09/2026

catastrophic

Vietnam FlagThảm khốc
catastrophic

Câu ngữ cảnh

audio

A catastrophic storm killed 30 people in The Philippines.

Dịch

Một cơn bão thảm khốc đã làm 30 người thiệt mạng ở Philippines.

Next