TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
cottage

Câu ngữ cảnh
People in the countryside no longer live in cottages.
Mọi người ở nông thôn không còn sống ở nhà tranh nữa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
unskilled

Câu ngữ cảnh
Many unskilled manual workers were made redundant.
Rất nhiều lao động chân tay thiếu kỹ năng đã bị sa thải vì thừa nhân lực.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
impair

Câu ngữ cảnh
Loud noise can impair your hearing.
Tiếng ồn lớn có thể làm sút kém thính lực của bạn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
salary

Câu ngữ cảnh
She has a high salary.
Cô ấy có mức lương cao.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
rewarding

Câu ngữ cảnh
She thinks being an engineer is a rewarding career.
Cô ấy nghĩ một kỹ sư là một nghề nghiệp đáng làm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
magical

Câu ngữ cảnh
The fact that she wasn't injured in the accident is magical.
Việc cô ấy không bị thương trong vụ tai nạn quả là thần kì.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
hinder

Câu ngữ cảnh
He will not hinder anything useful nor allow anything harmful.
Anh ta sẽ không cản trở bất cứ điều gì hữu ích và cũng không cho phép bất cứ điều gì có hại.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
opinion

Câu ngữ cảnh
I have different opinions on this issue.
Tôi có những ý kiến khác nhau về vấn đề này.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
to say the least

Câu ngữ cảnh
His result is disappointing, to say the least.
Kết quả học tập của thằng bé thật đáng thất vọng, đấy là đã nói giảm nói tránh.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
have something in common

Câu ngữ cảnh
It is easier to start a conversation with someone whom you have something in common.
Việc bắt đầu cuộc trò chuyện với ai đó sẽ dễ hơn nếu như bạn có điểm chung với họ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
ballet

Câu ngữ cảnh
He comes to the theater to see his daughter's ballet performance.
Anh ấy tới nhà hát để xem màn trình diễn ba lê của con gái mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
hindrance

Câu ngữ cảnh
They boarded their flight to Paris without hindrance.
Họ lên chuyến bay đến Paris mà không gặp trở ngại nào.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
arise

Câu ngữ cảnh
A hurricane arose during the night.
Một trận cuồng phong nổi lên trong đêm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
needless to say

Câu ngữ cảnh
Needless to say, he is the best student in the class.
Khỏi phải nói, anh ấy là học sinh giỏi nhất lớp.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
disrupt

Câu ngữ cảnh
She keeps disrupting my peaceful silence with her loud music.
Cô ấy cứ làm phiền sự yên tĩnh của tôi bằng thứ nhạc ồn ào của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
midterm

Câu ngữ cảnh
I am revising for my midterm exams.
Tôi đang ôn tập cho kì thi giữa kì.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
styled

Câu ngữ cảnh
You've had your hair styled - it really suits you.
Bạn đã tạo kiểu tóc mới à, hợp cậu đấy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
conserve

Câu ngữ cảnh
Measures are taken to conserve the current ecological diversity.
Các giải pháp được đưa ra để bảo tồn sự đa dạng sinh thái hiện tại.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
put one's mind at ease

Câu ngữ cảnh
Take a rest and put your mind at ease.
Hãy nghỉ ngơi một lúc và đừng suy nghĩ/lo lắng nhiều nữa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
strike

Câu ngữ cảnh
The beauty of the scenery in the park struck us as soon as we entered.
Vẻ đẹp của cảnh quan trong công viên đã làm chúng tôi ấn tượng ngay khi chúng tôi bước vào.
