TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 15/05/2025

cottage

Vietnam FlagNhà tranh
cottage

Câu ngữ cảnh

audio

People in the countryside no longer live in cottages.

Dịch

Mọi người ở nông thôn không còn sống ở nhà tranh nữa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 14/05/2025

unskilled

Vietnam Flagchuyên môn
unskilled

Câu ngữ cảnh

audio

Many unskilled manual workers were made redundant.

Dịch

Rất nhiều lao động chân tay thiếu kỹ năng đã bị sa thải vì thừa nhân lực.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 13/05/2025

impair

Vietnam Flaglàm hư hại
impair

Câu ngữ cảnh

audio

Loud noise can impair your hearing.

Dịch

Tiếng ồn lớn có thể làm sút kém thính lực của bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 12/05/2025

salary

Vietnam Flagtiền lương
salary

Câu ngữ cảnh

audio

She has a high salary.

Dịch

Cô ấy có mức lương cao.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 11/05/2025

rewarding

Vietnam FlagĐáng làm
rewarding

Câu ngữ cảnh

audio

She thinks being an engineer is a rewarding career.

Dịch

Cô ấy nghĩ một kỹ sư là một nghề nghiệp đáng làm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 10/05/2025

magical

Vietnam FlagKì diệu, màu nhiệm
magical

Câu ngữ cảnh

audio

The fact that she wasn't injured in the accident is magical.

Dịch

Việc cô ấy không bị thương trong vụ tai nạn quả là thần kì.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 09/05/2025

hinder

Vietnam FlagCản trở
hinder

Câu ngữ cảnh

audio

He will not hinder anything useful nor allow anything harmful.

Dịch

Anh ta sẽ không cản trở bất cứ điều gì hữu ích và cũng không cho phép bất cứ điều gì có hại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 08/05/2025

opinion

Vietnam Flagý kiến
opinion

Câu ngữ cảnh

audio

I have different opinions on this issue.

Dịch

Tôi có những ý kiến khác nhau về vấn đề này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 06/05/2025

to say the least

Vietnam FlagThậm chí đã nói giảm nói tránh
to say the least

Câu ngữ cảnh

audio

His result is disappointing, to say the least.

Dịch

Kết quả học tập của thằng bé thật đáng thất vọng, đấy là đã nói giảm nói tránh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 05/05/2025

have something in common

Vietnam FlagCó điểm chung
have something in common

Câu ngữ cảnh

audio

It is easier to start a conversation with someone whom you have something in common.

Dịch

Việc bắt đầu cuộc trò chuyện với ai đó sẽ dễ hơn nếu như bạn có điểm chung với họ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 04/05/2025

ballet

Vietnam FlagVở ba lê
ballet

Câu ngữ cảnh

audio

He comes to the theater to see his daughter's ballet performance.

Dịch

Anh ấy tới nhà hát để xem màn trình diễn ba lê của con gái mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 03/05/2025

hindrance

Vietnam FlagSự cản trở
hindrance

Câu ngữ cảnh

audio

They boarded their flight to Paris without hindrance.

Dịch

Họ lên chuyến bay đến Paris mà không gặp trở ngại nào.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 02/05/2025

arise

Vietnam Flagnảy sinh
arise

Câu ngữ cảnh

audio

A hurricane arose during the night.

Dịch

Một trận cuồng phong nổi lên trong đêm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 01/05/2025

needless to say

Vietnam Flagmiễn bàn
needless to say

Câu ngữ cảnh

audio

Needless to say, he is the best student in the class.

Dịch

Khỏi phải nói, anh ấy là học sinh giỏi nhất lớp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 30/04/2025

disrupt

Vietnam FlagLàm phiền
disrupt

Câu ngữ cảnh

audio

She keeps disrupting my peaceful silence with her loud music.

Dịch

Cô ấy cứ làm phiền sự yên tĩnh của tôi bằng thứ nhạc ồn ào của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 29/04/2025

midterm

Vietnam FlagGiữa kì
midterm

Câu ngữ cảnh

audio

I am revising for my midterm exams.

Dịch

Tôi đang ôn tập cho kì thi giữa kì.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 28/04/2025

styled

Vietnam FlagTạo kiểu dáng
styled

Câu ngữ cảnh

audio

You've had your hair styled - it really suits you.

Dịch

Bạn đã tạo kiểu tóc mới à, hợp cậu đấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 27/04/2025

conserve

Vietnam Flagbảo tồn
conserve

Câu ngữ cảnh

audio

Measures are taken to conserve the current ecological diversity.

Dịch

Các giải pháp được đưa ra để bảo tồn sự đa dạng sinh thái hiện tại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 26/04/2025

put one's mind at ease

Vietnam FlagDừng lo lắng về việc gì
put one's mind at ease

Câu ngữ cảnh

audio

Take a rest and put your mind at ease.

Dịch

Hãy nghỉ ngơi một lúc và đừng suy nghĩ/lo lắng nhiều nữa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 25/04/2025

strike

Vietnam FlagGây ấn tượng
strike

Câu ngữ cảnh

audio

The beauty of the scenery in the park struck us as soon as we entered.

Dịch

Vẻ đẹp của cảnh quan trong công viên đã làm chúng tôi ấn tượng ngay khi chúng tôi bước vào.