TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
must-have item

Câu ngữ cảnh
The mobile phone is now a must-have item for children.
Dịch
Ngày nay điện thoại di động thành món đồ phải có đối với trẻ em.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Must-have item trong Từ vựng IELTS
phải có
Các Ngữ cảnh khác dùng Must-have item
1. The mobile phone is now a must-have item for children.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







