TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
anonymous

Câu ngữ cảnh
The money was donated by an anonymous benefactor.
Dịch
Số tiền được ủng hộ bởi một nhà từ thiện giấu tên.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Anonymous trong Từ vựng IELTS
Ẩn danh, giấu tên
Các Ngữ cảnh khác dùng Anonymous
1. The money was donated by an anonymous benefactor.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







