TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
antisocial

Câu ngữ cảnh
Smoking is regarded as an antisocial habit here.
Dịch
Ở đây, hút thuốc được coi là thói quen phản xã hội.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Antisocial trong Từ vựng IELTS
Phản xã hội
Các Ngữ cảnh khác dùng Antisocial
1. Smoking is regarded as an antisocial habit here.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







