TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
chronic

Câu ngữ cảnh
There are many chronic diseases, such as heart disease, cancer, and diabetes.
Dịch
Có nhiều bệnh mãn tính, chẳng hạn như bệnh tim, ung thư và tiểu đường.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Chronic trong Từ vựng IELTS
mãn tính, Kinh niên
Các Ngữ cảnh khác dùng Chronic
1. There are many chronic diseases, such as heart disease, cancer, and diabetes.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







