TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

chronic

Vietnam Flagmãn tính, Kinh niên
chronic

Câu ngữ cảnh

audio

There are many chronic diseases, such as heart disease, cancer, and diabetes.

Dịch

Có nhiều bệnh mãn tính, chẳng hạn như bệnh tim, ung thư và tiểu đường.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Chronic trong Từ vựng IELTS

mãn tính, Kinh niên

Các Ngữ cảnh khác dùng Chronic

1. There are many chronic diseases, such as heart disease, cancer, and diabetes.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Diseases

Diseases

Đau bệnh

Đã học 0/12 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Physical Development

Physical Development

Phát triển thể chất

Đã học 0/21 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Keeping Fit

Keeping Fit

Giữ vóc dáng

Đã học 0/22 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Lifestyles

Lifestyles

Lối sống

Đã học 0/24 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-University

University

Đại học

Đã học 0/22 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Nature

Nature

Thiên nhiên

Đã học 0/20 từ