TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
climatic

Câu ngữ cảnh
Some parts of the country seem to be experiencing climatic changes.
Dịch
Một số vùng của đất nước dường như đang trải qua những biến đổi liên quan đến khí hậu.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Climatic trong Từ vựng IELTS
Liên quan đến khí hậu
Các Ngữ cảnh khác dùng Climatic
1. Some parts of the country seem to be experiencing climatic changes.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







