TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
concert
ˈkɑːnsərt

Câu ngữ cảnh
I've just bought a concert ticket.
Dịch
Tôi vừa mới mua vé của buổi hòa nhạc.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Concert
Bộ từ vựng IELTS liên quan






