TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
conservative

Câu ngữ cảnh
A conservative estimate puts annual sales at around $100 million.
Dịch
Một ước tính thận trọng đặt doanh số hàng năm vào khoảng 100 triệu đô la.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Conservative trong Từ vựng IELTS
thận trọng
Các Ngữ cảnh khác dùng Conservative
1. A conservative estimate puts annual sales at around $100 million.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







