TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
counteract

Câu ngữ cảnh
Drink this to counteract the effects of the poison.
Dịch
Uống cái này để làm mất tác dụng của chất độc.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Counteract trong Từ vựng IELTS
Kháng lại
Các Ngữ cảnh khác dùng Counteract
1. Drink this to counteract the effects of the poison.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







