TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
cynical

Câu ngữ cảnh
With that cynical outlook, he doesn't trust anyone.
Dịch
Với ánh nhìn đầy hoài nghi đó, anh ta không tin cái cả đâu.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Cynical trong Từ vựng IELTS
Hay hoài nghi
Các Ngữ cảnh khác dùng Cynical
1. With that cynical outlook, he doesn't trust anyone.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







