cynical
ˈsɪnɪkl

Câu ngữ cảnh
With that cynical outlook, he doesn't trust anyone.
Với ánh nhìn đầy hoài nghi đó, anh ta không tin cái cả đâu.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+
500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Cynical
1. Listening to politicians for too long can make you cynical
2. She’s become cynical about men.
3. She has a pretty cynical view of men.
4. I've always been deeply cynical about politicians.
5. She works in that most cynical of industries - advertising.
6. He praises my cooking but it's just a cynical ploy to get me to make him dinner.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






