TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

delicate

Vietnam Flagý tứ, tinh tế
delicate

Câu ngữ cảnh

audio

I admired his delicate handling of the situation.

Dịch

Tôi ngưỡng mộ cách anh ta xử lý tình huống rất khéo léo.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Delicate trong Từ vựng IELTS

ý tứ, tinh tế

Các Ngữ cảnh khác dùng Delicate

1. I admired his delicate handling of the situation.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Urban jungle

Urban jungle

Thành thị đông đúc

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-As an individual

As an individual

Như một cá nhân

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Physical and mental health

Physical and mental health

Sức khỏe thể chất tinh thần

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-This Earth

This Earth

Trái Đất

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Powers of persuasion

Powers of persuasion

Sức mạnh của thuyết phục

Đã học 0/36 từ