TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
equity

Câu ngữ cảnh
We've been slowly paying off our mortgage and building up equity in our house.
Dịch
Chúng tôi đã dần dần trả hết nợ thế chấp và xây dựng vốn chủ sở hữu trong ngôi nhà của mình.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Equity trong Từ vựng IELTS
Vốn chủ sở hữu
Các Ngữ cảnh khác dùng Equity
1. We've been slowly paying off our mortgage and building up equity in our house.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







