TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
extended family

Câu ngữ cảnh
There are many members in an extended family .
Dịch
Có rất nhiều thành viên trong một gia đình mở rộng.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Extended family trong Từ vựng IELTS
nhiều thế hệ
Các Ngữ cảnh khác dùng Extended family
1. There are many members in an extended family .
Bộ từ vựng IELTS liên quan







