TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

extended family

Vietnam Flagnhiều thế hệ
extended family

Câu ngữ cảnh

audio

There are many members in an extended family .

Dịch

Có rất nhiều thành viên trong một gia đình mở rộng.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Extended family trong Từ vựng IELTS

nhiều thế hệ

Các Ngữ cảnh khác dùng Extended family

1. There are many members in an extended family .

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Diseases

Diseases

Đau bệnh

Đã học 0/12 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Physical Development

Physical Development

Phát triển thể chất

Đã học 0/21 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Keeping Fit

Keeping Fit

Giữ vóc dáng

Đã học 0/22 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Lifestyles

Lifestyles

Lối sống

Đã học 0/24 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-University

University

Đại học

Đã học 0/22 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Nature

Nature

Thiên nhiên

Đã học 0/20 từ