TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

flooding

Vietnam FlagSự làm ngập lụt
flooding

Câu ngữ cảnh

audio

There are reports of widespread flooding in northern France.

Dịch

Có báo cáo về lũ lụt trên diện rộng ở miền bắc nước Pháp.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Flooding trong Từ vựng IELTS

Sự làm ngập lụt

Các Ngữ cảnh khác dùng Flooding

1. There are reports of widespread flooding in northern France.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Time for a change

Time for a change

Đến lúc thay đổi

Đã học 0/16 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Rocket science

Rocket science

Khoa học vũ trụ

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Make a reputation

Make a reputation

Tạo danh tiếng

Đã học 0/12 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-State control

State control

Kiểm soát của chính quyền

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Construction

Construction

Xây dựng

Đã học 0/18 từ