TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
flooding
ˈflʌdɪŋ

Câu ngữ cảnh
There are reports of widespread flooding in northern France.
Dịch
Có báo cáo về lũ lụt trên diện rộng ở miền bắc nước Pháp.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+
500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Flooding
1. Rain caused flooding that washed out bridges and covered roads.
2. Some roads have been closed because of flooding
Bộ từ vựng IELTS liên quan






