TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
gullible
ˈɡʌləbl

Câu ngữ cảnh
The advertisement is aimed at gullible young women worried about their weight.
Dịch
Quảng cáo nhắm đến những phụ nữ trẻ cả tin lo lắng về cân nặng của mình.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+
500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Gullible
1. a gullible young man
2. There are any number of miracle cures on the market for people gullible enough to buy them.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






