TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
gullible

Câu ngữ cảnh
The advertisement is aimed at gullible young women worried about their weight.
Dịch
Quảng cáo nhắm đến những phụ nữ trẻ cả tin lo lắng về cân nặng của mình.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Gullible trong Từ vựng IELTS
cả tin, Dễ bị lừa
Các Ngữ cảnh khác dùng Gullible
1. The advertisement is aimed at gullible young women worried about their weight.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







