TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
hoard

Câu ngữ cảnh
Thousands of antiques were hoard by a compulsive collector.
Dịch
Hàng nghìn món đồ cổ được một nhà sưu tập tích trữ.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Hoard trong Từ vựng IELTS
cất giấu
Các Ngữ cảnh khác dùng Hoard
1. Thousands of antiques were hoard by a compulsive collector.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







