TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
immense

Câu ngữ cảnh
She gazed at the immense expanse of the sea.
Dịch
Cô nhìn ra vùng biển bao la rộng lớn.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Immense trong Từ vựng IELTS
bao la, rộng lớn
Các Ngữ cảnh khác dùng Immense
1. She gazed at the immense expanse of the sea.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







