TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
inconsiderate
ˌɪnkənˈsɪdərət

Câu ngữ cảnh
It was inconsiderate of you not to call him again.
Dịch
Thật là thiếu chu đáo khi bạn không gọi lại cho anh ấy.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+
500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Inconsiderate
1. She thought it was inconsiderate of him not to have asked her friend to the party.
2. Our neighbours are very inconsiderate - they're always playing loud music late at night.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






