TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
indecisive
ˌɪndɪˈsaɪsɪv

Câu ngữ cảnh
He's too indecisive to make a good leader.
Dịch
Anh ấy quá thiếu quyết đoán để trở thành một nhà lãnh đạo giỏi.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+
500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Indecisive
1. He is widely thought to be an indecisive leader.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






