TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

induce

Vietnam FlagLôi kéo, xui khiến
induce

Câu ngữ cảnh

audio

He tries to induce me to stay.

Dịch

Anh ta cố gắng lôi kéo tôi ở lại.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Induce trong Từ vựng IELTS

Lôi kéo, xui khiến

Các Ngữ cảnh khác dùng Induce

1. He tries to induce me to stay.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Urban jungle

Urban jungle

Thành thị đông đúc

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-As an individual

As an individual

Như một cá nhân

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Physical and mental health

Physical and mental health

Sức khỏe thể chất tinh thần

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-This Earth

This Earth

Trái Đất

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Powers of persuasion

Powers of persuasion

Sức mạnh của thuyết phục

Đã học 0/36 từ