TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

induce

audio

ɪnˈduːs

Vietnam FlagLôi kéo, xui khiến
induce

Câu ngữ cảnh

audio

He tries to induce me to stay.

Dịch

Anh ta cố gắng lôi kéo tôi ở lại.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+

500 Từ vựng IELTS 7.5+

500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS

Các Ngữ cảnh khác dùng Induce

1. They induce her to take the job by offering her a bonus.

2. They induce her to take the job by promising editorial freedom.

3. Nothing could induce me (= I definitely cannot be persuaded) to climb a mountain/ride a bike.

4. Pills for seasickness often induce drowsiness.

5. In this hospital, twins are often induce

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Getting down to business

Getting down to business

Bắt đầu kinh doanh

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Scientific discovery

Scientific discovery

Khám phá khoa học

Đã học 0/11 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Urban jungle

Urban jungle

Thành thị đông đúc

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Time for a change

Time for a change

Đến lúc thay đổi

Đã học 0/21 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Make a reputation

Make a reputation

Tạo danh tiếng

Đã học 0/12 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Human nature

Human nature

Bản chất con người

Đã học 0/30 từ