TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
insomnia
ɪnˈsɑːmniə

Câu ngữ cảnh
Because she suffers from insomnia she always looks tired.
Dịch
Vì cô ấy mắc chứng mất ngủ, lúc nào trông cô ấy cũng mệt mỏi.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Insomnia
1. Holly suffered from insomnia caused by stress at work.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






