TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

intangible

Vietnam FlagVô hình
intangible

Câu ngữ cảnh

audio

Rosie has that intangible quality which you might call charisma.

Dịch

Rosie có phẩm chất vô hình mà bạn có thể gọi là sức hút.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Intangible trong Từ vựng IELTS

Vô hình

Các Ngữ cảnh khác dùng Intangible

1. Rosie has that intangible quality which you might call charisma.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Time for a change

Time for a change

Đến lúc thay đổi

Đã học 0/16 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Rocket science

Rocket science

Khoa học vũ trụ

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Make a reputation

Make a reputation

Tạo danh tiếng

Đã học 0/12 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-State control

State control

Kiểm soát của chính quyền

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Construction

Construction

Xây dựng

Đã học 0/18 từ