TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
intangible

Câu ngữ cảnh
Rosie has that intangible quality which you might call charisma.
Dịch
Rosie có phẩm chất vô hình mà bạn có thể gọi là sức hút.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Intangible trong Từ vựng IELTS
Vô hình
Các Ngữ cảnh khác dùng Intangible
1. Rosie has that intangible quality which you might call charisma.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






