TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
intimate

Câu ngữ cảnh
They had dinner in the very intimate surroundings of a local restaurant.
Dịch
Họ ăn bữa tối trong một không gia vô cùng thân mật của một nhà hàng địa phương.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Intimate trong Từ vựng IELTS
riêng tư, Thân mật
Các Ngữ cảnh khác dùng Intimate
1. They had dinner in the very intimate surroundings of a local restaurant.
Bộ từ vựng IELTS liên quan







