TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
magnificent
mæɡˈnɪfɪsnt

Câu ngữ cảnh
Jenny looked magnificent in her wedding dress.
Dịch
Jenny trông thật lộng lẫy trong bộ váy cưới.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

500 Từ vựng IELTS 7.5+
500+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề thông dụng, tổng hợp 4 kỹ năng, dành cho các bạn muốn đạt band 7.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Magnificent
1. New Orleans is famous for its magnificent old oak trees.
2. a magnificent view
3. a magnificent piece of writing
4. They live in a magnificent Tudor house.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






