TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

mischievous

Vietnam Flagranh mãnh, tinh quái
mischievous

Câu ngữ cảnh

audio

Their sons are noisy and mischievous

Dịch

Con trai của họ ồn ào và nghịch ngợm.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Mischievous trong Từ vựng IELTS

ranh mãnh, tinh quái

Các Ngữ cảnh khác dùng Mischievous

1. Their sons are noisy and mischievous

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Urban jungle

Urban jungle

Thành thị đông đúc

Đã học 0/19 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-As an individual

As an individual

Như một cá nhân

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Physical and mental health

Physical and mental health

Sức khỏe thể chất tinh thần

Đã học 0/8 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Tackling issues

Tackling issues

Giải quyết vấn đề

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-This Earth

This Earth

Trái Đất

Đã học 0/27 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Powers of persuasion

Powers of persuasion

Sức mạnh của thuyết phục

Đã học 0/36 từ