TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
nurtured
ˈnɜːrtʃər

Câu ngữ cảnh
My mother's little library at home has nurtured in me a love for books.
Dịch
Thư viện nhỏ của mẹ tôi ở nhà đã nuôi dưỡng trong tôi tình yêu đối với sách.
Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+
1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS
Các Ngữ cảnh khác dùng Nurtured
Bộ từ vựng IELTS liên quan






