TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

nurtured

audio

ˈnɜːrtʃər

Vietnam FlagNuôi dưỡng
nurtured

Câu ngữ cảnh

audio

My mother's little library at home has nurtured in me a love for books.

Dịch

Thư viện nhỏ của mẹ tôi ở nhà đã nuôi dưỡng trong tôi tình yêu đối với sách.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

1000 Từ vựng IETLS 6.5+

1000 Từ vựng IETLS 6.5+

1000+ Từ vựng IELTS theo Chủ đề, kỹ năng Listening & Reading, dành cho các bạn muốn đạt band 6.5+ IELTS

Các Ngữ cảnh khác dùng Nurtured

1. She wants to stay at home and nurture her children.

2. a carefully nurtured garden

3. As a record company executive, his job is to nurture young talent.

4. Winifred nurtured ambitions for her daughter to be a surgeon.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Air Pollution

Air Pollution

Ô nhiễm không khí

Đã học 0/17 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Natural Disasters

Natural Disasters

Thảm họa thiên nhiên

Đã học 0/10 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Staying Healthy

Staying Healthy

Giữ sức khỏe

Đã học 0/24 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Courts

The Courts

Tòa án

Đã học 0/20 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-The Theatres

The Theatres

Nhà hát

Đã học 0/9 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Overpopulation

Overpopulation

Đông dân cư

Đã học 0/10 từ