TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
nurture

Câu ngữ cảnh
My mother's little library at home has nurture in me a love for books.
Dịch
Thư viện nhỏ của mẹ tôi ở nhà đã nuôi dưỡng trong tôi tình yêu đối với sách.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Nurture trong Từ vựng IELTS
Nuôi dưỡng
Các Ngữ cảnh khác dùng Nurture
1. My mother's little library at home has nurture in me a love for books.
Bộ từ vựng IELTS liên quan






