TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ
optimist

Câu ngữ cảnh
She has trained herself to become an optimist
Dịch
Cô ấy đã rèn luyện bản thân để trở thành một người lạc quan.
Bộ từ vựng IELTS liên quan
Cách dùng Optimist trong Từ vựng IELTS
Người lạc quan
Các Ngữ cảnh khác dùng Optimist
1. She has trained herself to become an optimist
Bộ từ vựng IELTS liên quan







