TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ ĐỀ

optimist

Vietnam FlagNgười lạc quan
optimist

Câu ngữ cảnh

audio

She has trained herself to become an optimist

Dịch

Cô ấy đã rèn luyện bản thân để trở thành một người lạc quan.

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Cách dùng Optimist trong Từ vựng IELTS

Người lạc quan

Các Ngữ cảnh khác dùng Optimist

1. She has trained herself to become an optimist

Bộ từ vựng IELTS liên quan

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Diseases

Diseases

Đau bệnh

Đã học 0/12 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Physical Development

Physical Development

Phát triển thể chất

Đã học 0/21 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Keeping Fit

Keeping Fit

Giữ vóc dáng

Đã học 0/22 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Lifestyles

Lifestyles

Lối sống

Đã học 0/24 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-University

University

Đại học

Đã học 0/22 từ

Tuvung-ielts.com - Từ vựng IELTS theo Chủ đề-Nature

Nature

Thiên nhiên

Đã học 0/20 từ